Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non 2022

Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT ban hành 11/02/2010. Bao gồm 6 nhóm lớp sau: Nhóm trẻ 3 – 12 tháng tuổi; Nhóm trẻ 12 – 24 tháng tuổi; Nhóm trẻ 24 – 36 tháng tuổi; Lớp mẫu giáo 3 – 4 tuổi; Lớp mẫu giáo 4 – 5 tuổi; Lớp mẫu giáo 5 – 6 tuổi. Mời các bạn tham khảo.

  • Điều lệ trường mầm non mới nhất
  • Mẫu sổ dự giờ mầm non
  • Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cấp Mầm Non

Danh mục đồ dùng tối thiểu mầm non mới nhất 2022 hiện nay được quy định tại Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa Danh mục Thiết bị dạy học tối thiểu cho giáo dục mầm non. Sau đây là nội dung chi tiết danh mục đồ dùng – đồ chơi mầm non theo Thông tư 02 và Danh mục đồ dùng đồ chơi ngoài trời mầm non được ban hành tại Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT về danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non Hoatieu xin chia sẻ đến bạn đọc.

1. Danh mục đồ dùng đồ chơi cho trẻ 3 – 12 tháng tuổi

(Kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT được sửa đổi bởiThông tư 34/2013/TT-BGDĐT)

TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI

ĐVT

SL

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

I

ĐỒ DÙNG

1

MN011001

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

Trẻ

2

MN011002

Tủ (giá) ca, cốc

Cái

1

Trẻ

3

MN011003

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

4

MN011004

Tủ đựng chăn, chiếu, màn

Cái

2

Trẻ

5

MN011005

Giường chơi

Cái

2

Trẻ

6

MN011006

Phản

Cái

4

Trẻ

7

MN011007

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

8

MN011008

Bàn cho trẻ

Cái

2

Trẻ

9

MN011009

Ghế cho trẻ

Cái

10

Trẻ

10

MN011010

Ghế giáo viên

Cái

3

Giáo viên

11

MN011011

Bàn quấn tã

Cái

1

Trẻ

12

MN011012

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

13

MN011013

Thùng đựng rác

Cái

1

Dùng chung

14

MN011014

Cái

2

Trẻ

15

MN011015

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

16

MN011016

Cốc uống nước

Cái

15

Trẻ

17

MN011017

Bô có ghế tựa và nắp đậy

Cái

5

Trẻ

18

MN011018

Chậu

Cái

2

Trẻ

19

MN011019

Ti vi màu

Cái

1

Dùng chung

20

MN011020

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

21

MN011021

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

2

Trẻ

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

22

MN012022

Bóng nhỏ

Quả

6

Trẻ

23

MN012023

Bóng to

Quả

6

Trẻ

24

MN012024

Xe ngồi đẩy

Cái

1

Trẻ

25

MN012025

Xe đẩy tập đi

Cái

1

Trẻ

26

MN012026

Gà mổ thóc

Con

6

Trẻ

27

MN012027

Hề tháp

Con

6

Trẻ

28

MN012028

Bộ xếp vòng tháp

Bộ

6

Trẻ

29

MN012029

Bộ khối hình

Bộ

5

Dùng chung

30

MN012030

Xe chuyển động vui

Cái

3

Trẻ

31

MN012031

Lục lặc

Cái

3

Trẻ

32

MN012032

Bộ tranh nhận biết tập nói

Bộ

2

Dùng chung

33

MN012033

Búp bê bé trai

Con

3

Trẻ

34

MN012034

Búp bê bé gái

Con

3

Trẻ

35

MN012035

Xe cũi thả hình

Cái

2

Trẻ

36

MN012036

Chút chít các loại

Con

6

Trẻ

37

MN012037

Thú nhồi

Con

6

Trẻ

38

MN012038

Xúc xắc các loại

Cái

6

Trẻ

39

MN012039

Xắc xô to

Cái

1

Giáo viên

40

MN012040

Trống con

Cái

3

Trẻ

41

MN012041

Chuỗi dây xúc xắc

Chuỗi

4

Trẻ

42

MN012042

Bộ tranh nhận biết – Tập nói

Bộ

1

Giáo viên

III

SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA

43 3

(được bãi bỏ)

44 4

(được bãi bỏ)

45 5

(được bãi bỏ)

46 6

(được bãi bỏ)

47 7

(được bãi bỏ)

48 8

(được bãi bỏ)

49

MN013049

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

Giáo viên

50

MN013050

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

Giáo viên

2. Danh mục đồ dùng đồ chơi cho trẻ 12 – 24 tháng tuổi

TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

ĐVT

SL

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

I

ĐỒ DÙNG

1

MN121001

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

Trẻ

2

MN121002

Tủ (giá) ca, cốc

Cái

1

Trẻ

3

MN121003

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

4

MN121004

Tủ đựng chăn, chiếu, màn

Cái

2

Trẻ

5

MN121005

Phản

Cái

10

Trẻ

6

MN121006

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

7

MN121007

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

8

MN121008

Cốc uống nước

Cái

20

Trẻ

9

MN121009

Bô có ghế tựa và nắp đậy

Cái

5

Trẻ

10

MN121010

Cái

2

Trẻ

11

MN121011

Chậu

Cái

2

Trẻ

12

MN121012

Bàn cho trẻ

Cái

5

Trẻ

13

MN121013

Ghế cho trẻ

Cái

20

Trẻ

14

MN121014

Ghế giáo viên

Cái

3

Giáo viên

15

MN121015

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

16

MN121016

Thùng đựng rác

Cái

1

Dùng chung

17

MN121017

Ti vi màu

Cái

1

Dùng chung

18

MN121018

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

19

MN121019

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

2

Trẻ

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

20

MN122020

Bóng nhỏ

Quả

20

Trẻ

21

MN122021

Bóng to

Quả

6

Giáo viên

22

MN122022

Gậy thể dục nhỏ

Cái

20

Trẻ

23

MN122023

Vòng thể dục nhỏ

Cái

20

Trẻ

24

MN122024

Vòng thể dục to

Cái

3

Giáo viên

25

MN122025

Búa cọc

Bộ

2

Trẻ

26

MN122026

Bập bênh

Cái

2

Trẻ

27

MN122027

Thú nhún

Con

2

Trẻ

28

MN122028

Thú kéo dây

Con

2

Trẻ

29

MN122029

Cổng chui

Cái

4

Trẻ

30

MN122030

Xe ngồi có bánh

Cái

1

Trẻ

31

MN122031

Lồng hộp vuông

Bộ

10

Trẻ

32

MN122032

Lồng hộp tròn

Bộ

10

Trẻ

33

MN122033

Bộ xâu dây

Bộ

5

Trẻ

34

MN122034

Thả vòng

Bộ

2

Trẻ

35

MN122035

Các con vật đẩy

Con

3

Trẻ

36

MN122036

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

2

Trẻ

(28 chi tiết)

37

MN122037

Bộ nhận biết những con vật nuôi

Bộ

2

Trẻ

38

MN122038

Giỏ trái cây

Giỏ

2

Trẻ

39

MN122039

Búp bê bé trai

Con

5

Trẻ

40

MN122040

Búp bê bé gái

Con

5

Trẻ

41

MN122041

Hề tháp

Bộ

5

Trẻ

42

MN122042

Khối hình to

Bộ

6

Trẻ

43

MN122043

Khối hình nhỏ

Bộ

6

Trẻ

44

MN122044

Xe cũi thả hình

Cái

3

Trẻ

45

MN122045

Đồ chơi nhồi bông

Con

5

Trẻ

46

MN122046

Xếp tháp

Bộ

5

Trẻ

47

MN122047

Bút sáp, phấn vẽ 9

Hộp

20

Trẻ

48

MN122048

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

2

Trẻ

49

MN122049

Bộ tranh nhận biết, tập nói

Bộ tranh

3

Dùng chung

50

MN122050

Xắc xô 2 mặt nhỏ

Cái

10

Trẻ

51

MN122051

Xắc xô 2 mặt to

Cái

2

Giáo viên

52

MN122052

Phách gõ

Đôi

10

Trẻ

53

MN122053

Trống cơm

Cái

2

Dùng chung

54

MN122054

Trống con

Cái

5

Trẻ

9 Cụm từ “Bút sáp, phấn vẽ, bút chì” được sửa đổi bởi cụm từ “Bút sáp, phấn vẽ” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.

55

MN122055

Đàn Xylophone

Cái

2

Trẻ

56

MN122056

Đất nặn

hộp

20

Trẻ

57

MN122057

Bảng con

cái

20

trẻ

58

MN122058

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

2

Giáo viên

59

MN122059

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

2

Giáo viên

60

MN122060

Bộ nhận biết, tập nói

Bộ

1

Giáo viên

III

SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA

6110

(được bãi bỏ)

6211

(được bãi bỏ)

6312

(được bãi bỏ)

6413

(được bãi bỏ)

6514

(được bãi bỏ)

6615

(được bãi bỏ)

67

MN123067

Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

Giáo viên

68

MN123068

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

Giáo viên

3. Danh mục đồ dùng đồ chơi cho trẻ 24 – 36 tháng tuổi

TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

ĐVT

SL

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

I

ĐỒ DÙNG

1

MN231001

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

Trẻ

2

MN231002

Tủ (giá) ca cốc

Cái

1

Trẻ

3

MN231003

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

1

Trẻ

4

MN231004

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

Trẻ

5

MN231005

Phản

Cái

13

Trẻ

6

MN231006

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

7

MN231007

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

8

MN231008

Cốc uống nước

Cái

25

Trẻ

9

MN231009

Bô có nắp đậy

Cái

5

Trẻ

10

MN231010

Cái

2

Trẻ

11

MN231011

Chậu

Cái

2

Trẻ

12

MN231012

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

13

MN231013

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

14

MN231014

Bàn cho trẻ

Cái

6

Trẻ

15

MN231015

Ghế cho trẻ

Cái

25

Trẻ

16

MN231016

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

17

MN231017

Thùng đựng rác

Cái

1

Dùng chung

18

MN231018

Ti vi màu

Cái

1

Dùng chung

19

MN231019

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

20

MN231020

Đàn Organ

Bộ

1

Giáo viên

21

MN231021

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

4

Trẻ

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

22

MN232022

Bóng nhỏ

Quả

15

Trẻ

23

MN232023

Bóng to

Quả

10

Trẻ

24

MN232024

Gậy thể dục nhỏ

C¸i

25

Trẻ

25

MN232025

Gậy thể dục to

C¸i

2

Giáo viên

26

MN232026

Vòng thể dục nhỏ

Cái

25

Trẻ

27

MN232027

Vòng thể dục to

Cái

2

Giáo viên

28

MN232028

Bập bênh

Cái

2

Trẻ

29

MN232029

Cổng chui

Cái

4

Trẻ

30

MN232030

Cột ném bóng

c¸i

2

TrÎ

31

MN232031

Đồ chơi có bánh xe và dây kéo

Bộ

5

Trẻ

32

MN232032

Hộp thả hình

Bộ

5

Trẻ

33

MN232033

Lồng hộp vuông

Bộ

5

Trẻ

34

MN232034

Lồng hộp tròn

Bộ

5

Trẻ

35

MN232035

Bộ xâu hạt

10

Trẻ

36

MN232036

Bộ xâu dây

Bộ

5

Trẻ

37

MN232037

Bé bóa cäc

Bộ

5

TrÎ

38

MN232038

Búa 3 bi 2 tầng

Bộ

2

Trẻ

39

MN232039

Các con kéo dây có khớp

Con

3

Trẻ

40

MN232040

Bé th¸o l¾p vßng

Bộ

5

TrÎ

41

MN232041

Bộ xây dựng trên xe

Bộ

2

Trẻ

(35 chi tiết)

42

MN232042

Hàng rào nhựa

Bộ

3

Trẻ

43

MN232043

Bộ rau, củ, quả

Bộ

3

Trẻ

44

MN232044

Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

TrÎ

45

MN232045

Đồ chơi các con vật sống dưới nước

Bộ

2

Trẻ

46

MN232046

Đồ chơi các con vật sống trong rừng

Bộ

2

TrÎ

47

MN232047

Đồ chơi các loại rau, củ, quả

Bộ

2

Trẻ

48

MN232048

Tranh ghép các con vật

Bộ

1

Trẻ

49

MN232049

Tranh ghép các loại quả

Bộ

1

TrÎ

50

MN232050

Đồ chơi nhồi bông

Bộ

1

Trẻ

51

MN232051

Đồ chơi với cát

Bộ

2

Trẻ

52

MN232052

Bảng quay 2 mặt

Bộ

1

Dùng chung

53

MN232053

Tranh đéng vËt nu«i trong gia ®×nh

1

Dùng chung

54

MN232054

Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa

1

Dùng chung

55

MN232055

Tranh các phương tiện giao thông

1

Dùng chung

56

MN232056

Tranh cảnh báo nguy hiểm

1

Giáo viên

57

MN232057

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

2

Giáo viên

58

MN232058

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

2

Giáo viên

59

MN232059

Lô tô các loại quả

25

Dùng chung

60

MN232060

Lô tô các con vật

25

Dùng chung

61

MN232061

Lô tô các phương tiện giao thông

25

Dùng chung

62

MN232062

Lô tô các hoa

25

Dùng chung

63

MN232063

Con rối

Bộ

1

Gi¸o viªn

64

MN232064

Khối hình to

Bộ

8

Trẻ

65

MN232065

Khối hình nhỏ

Bộ

8

Trẻ

66

MN232066

Búp bê bé trai (cao – thấp )

Con

4

Trẻ

67

MN232067

Búp bê bé gái (cao- thấp )

Con

4

TrÎ

68

MN232068

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

3

Trẻ

69

MN232069

Bộ bàn ghế giường tủ

Bộ

2

Trẻ

70

MN232070

Bộ dụng cụ bác sĩ

Bộ

2

Trẻ

71

MN232071

Giường búp bê

Bộ

2

Trẻ

72

MN232072

Xắc xô to

C¸i

1

Gi¸o viªn

73

MN232073

Xắc xô nhỏ

Cái

10

Trẻ

74

MN232074

Phách gõ

§«i

10

Trẻ

75

MN232075

Trống cơm

Cái

5

Trẻ

76

MN232076

Xúc xắc

Cái

6

Trẻ

77

MN232077

Trống con

Cái

10

Trẻ

78

MN232078

Đất nặn

Hộp

25

Trẻ

79

MN232079

Bút sáp, phấn vẽ 16

Hộp

25

Trẻ

80

MN232080

Bảng con

Cái

15

Trẻ

81

MN232081

Bộ nhận biết, tập nói,

Bộ

1

Gi¸o viªn

III

SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA

82 17

(được bãi bỏ)

83 18

(được bãi bỏ)

84 19

(được bãi bỏ)

85 20

(được bãi bỏ)

86 21

(được bãi bỏ)

87 22

(được bãi bỏ)

88 23

(được bãi bỏ)

89

MN233089

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

Giáo viên

90

MN233090

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

Giáo viên

4. Danh mục đồ dùng đồ chơi cho trẻ 3 – 4 tuổi

TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

ĐVT

SL

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

I

ĐỒ DÙNG

1

MN341001

Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

2

MN341002

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

Trẻ

3

MN341003

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

4

MN341004

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

Trẻ

5

MN341005

Phản

Cái

13

Trẻ

6

MN341006

Cốc uống nước

Cái

25

Trẻ

7

MN341007

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

8

MN341008

Giá để giày dép

Cái

2

Trẻ

9

MN341009

Cái

2

Trẻ

10

MN341010

Chậu

Cái

2

Trẻ

11

MN341011

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

12

MN341012

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

13

MN341013

Bàn cho trẻ

Cái

13

Trẻ

14

MN341014

Ghế cho trẻ

Cái

25

Trẻ

15

MN341015

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

16

MN341016

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

Dùng chung

17

MN341017

Đầu DVD

Cái

1

Dùng chung

18

MN341018

Ti vi

Cái

1

Dùng chung

19

MN341019

Đàn organ

Cái

1

Giáo viên

20

MN341020

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

Trẻ

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

21

MN342021

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

5

Trẻ

22

MN342022

Mô hình hàm răng

Cái

2

Trẻ

23

MN342023

Vòng thể dục to

Cái

2

Giáo viên

24

MN342024

Gậy thể dục to

Cái

2

Giáo viên

25

MN342025

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

26

MN342026

Vòng thể dục nhỏ

Cái

25

Trẻ

27

MN342027

Gậy thể dục nhỏ

Cái

25

Trẻ

28

MN342028

Xắc xô

Cái

2

Giáo viên

29

MN342029

Trống da

Cái

1

Giáo viên

30

MN342030

Cổng chui

Cái

3

Trẻ

31

MN342031

Bóng nhỏ

Quả

25

Trẻ

32

MN342032

Bóng to

Quả

5

Trẻ

33

MN342033

Nguyên liệu để đan tết

kg

1

Trẻ

34

MN342034

Kéo thủ công

Cái

25

Trẻ

35

MN342035

Kéo văn phòng

Cái

1

Giáo viên

36

MN342036

Bút chì đen

Cái

25

Trẻ

37

MN342037

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

25

Trẻ

38

MN342038

Đất nặn

Hộp

25

Trẻ

39

MN342039

Giấy màu

túi

25

Trẻ

40

MN342040

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

2

Trẻ

41

MN342041

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

2

Trẻ

42

MN342042

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

2

Trẻ

43

MN342043

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

2

Trẻ

44

MN342044

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

3

Trẻ

45

MN342045

Ghép nút lớn

Túi

2

Trẻ

46

MN342046

Tháp dinh dưỡng

Tờ

1

Trẻ

47

MN342047

Búp bê bé trai

Con

2

Trẻ

48

MN342048

Búp bê bé gái

Con

2

Trẻ

49

MN342049

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

3

Trẻ

50

MN342050

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

51

MN342051

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

6

Trẻ

(25 chi tiết)

52

MN342052

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

3

Trẻ

53

MN342053

Gạch xây dựng

Thùng

2

Trẻ

54

MN342054

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

2

Trẻ

55

MN342055

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

2

Trẻ

56

MN342056

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

Trẻ

57

MN342057

Bộ động vật biển

Bộ

2

Trẻ

58

MN342058

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

59

MN342059

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

60

MN342060

Bộ côn trùng

Bộ

2

Trẻ

61

MN342061

Nam châm thẳng

Cái

3

Trẻ

62

MN342062

Kính lúp

Cái

3

Trẻ

63

MN342063

Phễu nhựa

Cái

3

Trẻ

64

MN342064

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

Trẻ

65

MN342065

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

Trẻ

(Mẫu giáo 3-4 tuổi)

66

MN342066

Con rối

Bộ

1

Trẻ

67

MN342067

Bộ hình học phẳng

Túi

25

Trẻ

68

MN342068

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

Dùng chung

69

MN342069

Tranh các loại hoa, quả, củ

Bộ

2

Dùng chung

70

MN342070

Tranh các con vật

Bộ

2

Dùng chung

71

MN342071

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

2

Dùng chung

72

MN342072

Đồng hồ học đếm 2 mặt

Cái

2

Trẻ

73

MN342073

Hộp thả hình

Cái

3

Trẻ

74

MN342074

Bàn tính học đếm

Cái

3

Trẻ

75

MN342075

Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi

Bộ

1

Giáo viên

76

MN342076

Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi

Bộ

1

Giáo viên

77

MN342077

Bảng con

Cái

25

Trẻ

78

MN342078

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

Giáo viên

79

MN342079

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

Dùng chung

80

MN342080

Màu nước

Hộp

25

Trẻ

81

MN342081

Bút lông cỡ to

Cái

12

Trẻ

82

MN342082

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

12

Trẻ

83

MN342083

Dập ghim

Cái

1

Giáo viên

84

MN342084

Bìa các màu

Tờ

50

Giáo viên

85

MN342085

Giấy trắng A0

Tờ

50

Dùng chung

86

MN342086

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

Dùng chung

87

MN342087

Dập lỗ

Cái

1

Giáo viên

88

MN342088

Súng bắn keo

Cái

1

Giáo viên

89

MN342089

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Bộ

3

Trẻ

90

MN342090

Lịch của trẻ

Bộ

1

Trẻ

III

SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA

91 24

(được bãi bỏ)

92 25

(được bãi bỏ)

24 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.

25 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.

93 26

(được bãi bỏ)

94 27

(được bãi bỏ)

95 28

(được bãi bỏ)

96 29

(được bãi bỏ)

97 30

(được bãi bỏ)

98 31

(được bãi bỏ)

99 32

(được bãi bỏ)

100

MN343100

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

Giáo viên

101

MN343101

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

Giáo viên

102

MN343102

Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể”

Bộ

1

Giáo viên

103

MN343103

Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh”

Bộ

1

Giáo viên

104

MN343104

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

5. Danh mục đồ dùng đồ chơi cho trẻ 4 – 5 tuổi

TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

ĐVT

SL

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

I

ĐỒ DÙNG

1

MN451001

Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

2

MN451002

Cốc uống nước

Cái

30

Trẻ

3

MN451003

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

Trẻ

4

MN451004

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

5

MN451005

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

6

MN451006

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

Trẻ

7

MN451007

Phản

Cái

15

Trẻ

8

MN451008

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

9

MN451009

Cái

2

Trẻ

10

MN451010

Chậu

Cái

2

Trẻ

11

MN451011

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

12

MN451012

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

13

MN451013

Bàn cho trẻ

Cái

15

Trẻ

14

MN451014

Ghế cho trẻ

Cái

30

Trẻ

15

MN451015

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

16

MN451016

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

Dùng chung

17

MN451017

Đầu đĩa DVD

cái

1

Dùng chung

18

MN451018

Ti vi

cái

1

Dùng chung

19

MN451019

Đàn organ

cái

1

Giáo viên

20

MN451020

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

Trẻ

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

21

MN452021

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

6

Trẻ

22

MN452022

Mô hình hàm răng

Cái

3

Trẻ

23

MN452023

Vòng thể dục nhỏ

Cái

30

Trẻ

24

MN452024

Gậy thể dục nhỏ

Cái

30

Trẻ

25

MN452025

Cổng chui

Cái

5

Trẻ

26

MN452026

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

27

MN452027

Vòng thể dục cho giáo viên

Cái

1

Giáo viên

28

MN452028

Gậy thể dục cho giáo viên

Cái

1

Giáo viên

29

MN452029

Bộ chun học toán

Cái

6

Trẻ

30

MN452030

Ghế băng thể dục

Cái

2

Trẻ

31

MN452031

Bục bật sâu

Cái

2

Trẻ

32

MN452032

Nguyên liệu để đan tết

Kg

1

trẻ

33

MN452033

Các khối hình học

Bộ

10

Trẻ

34

MN452034

Bộ xâu dây tạo hình

Hộp

10

Trẻ

35

MN452035

Kéo thủ công

Cái

30

Trẻ

36

MN452036

Kéo văn phòng

Cái

1

Giáo viên

37

MN452037

Bút chì đen

Cái

30

Trẻ

38

MN452038

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

30

Trẻ

39

MN452039

Giấy màu

Túi

30

Trẻ

40

MN452040

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

1

Trẻ

41

MN452041

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

1

Trẻ

42

MN452042

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

1

Trẻ

43

MN452043

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

1

Trẻ

44

MN452044

Tháp dinh dưỡng

Cái

1

Giáo viên

45

MN452045

Lô tô dinh dưỡng

Bộ

6

Trẻ

46

MN452046

Bộ luồn hạt

Bộ

5

Trẻ

47

MN452047

Bộ lắp ghép

Bộ

2

Trẻ

(Khối chữ X)

48

MN452048

Búp bê bé trai

Con

3

Trẻ

49

MN452049

Búp bê bé gái

Con

3

Trẻ

50

MN452050

Bộ đồ chơi gia đình

Bộ

1

Trẻ

51

MN452051

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

52

MN452052

Bộ tranh cảnh báo

Bộ

1

Giáo viên

53

MN452053

Bộ ghép hình hoa

Bộ

3

Trẻ

54

MN452054

Bộ lắp ráp nút tròn

Bộ

3

Trẻ

55

MN452055

Hàng rào nhựa

Bộ

3

Trẻ

56

MN452056

Bộ xây dựng

Bộ

3

Trẻ

(51 Chi tiết)

57

MN452057

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

2

Trẻ

58

MN452058

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

2

Trẻ

59

MN452059

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

Trẻ

60

MN452060

Bộ lắp ráp xe lửa

bộ

1

Trẻ

61

MN452061

Bộ động vật biển

Bộ

2

Trẻ

62

MN452062

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

63

MN452063

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

64

MN452064

Bộ côn trùng

Bộ

2

Trẻ

65

MN452065

Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ

Bộ

1

Trẻ

66

MN452066

Nam châm thẳng

Cái

3

Trẻ

67

MN452067

Kính lúp

Cái

3

Trẻ

68

MN452068

Phễu nhựa

Cái

3

Trẻ

69

MN452069

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

Trẻ

70

MN452070

Cân thăng bằng

Bộ

2

Trẻ

71

MN452071

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

Trẻ

(Mẫu giáo 4-5 tuổi)

72

MN452072

Đồng hồ lắp ráp

Bộ

3

Trẻ

73

MN452073

Bàn tính học đếm

Bộ

3

Trẻ

74

MN452074

Bộ hình phẳng

Túi

30

Trẻ

75

MN452075

Ghép nút lớn

Túi

3

Trẻ

76

MN452076

Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình

Bộ

3

Trẻ

77

MN452077

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

3

Trẻ

78

MN452078

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

1

Giáo viên

79

MN452079

Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh

Bộ

1

Trẻ

80

MN452080

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

Trẻ

81

MN452081

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

1

Trẻ

82

MN452082

Lô tô động vật

Bộ

10

Dùng chung

83

MN452083

Lô tô thực vật

Bộ

10

Dùng chung

84

MN452084

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

10

Dùng chung

85

MN452085

Lô tô đồ vật

Bộ

10

Dùng chung

86

MN452086

Tranh số lượng

Tờ

1

Trẻ

87

MN452087

Đomino học toán

Bộ

5

Trẻ

88

MN452088

Bộ chữ số và số lượng

Bộ

15

Trẻ

89

MN452089

Lô tô hình và số lượng

Bộ

15

Trẻ

90

MN452090

Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 – 5 tuổi

Bộ

2

Dùng chung

91

MN452091

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi

Bộ

2

Dùng chung

92

MN452092

Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề

Bộ

2

Dùng chung

93

MN452093

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

Dùng chung

94

MN452094

Lịch của bé

Bộ

1

Trẻ

95

MN452095

Bộ chữ và số

Bộ

6

Trẻ

96

MN452096

Bộ trang phục Công an

Bộ

1

Trẻ

97

MN452097

Bộ trang phục Bộ đội

Bộ

1

Trẻ

98

MN452098

Bộ trang phục Bác sỹ

Bộ

1

Trẻ

99

MN452099

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

1

Trẻ

100

MN452100

Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác

Bộ

1

Trẻ

101

MN452101

Gạch xây dựng

Thùng

1

Trẻ

102

MN452102

Con rối

Bộ

1

Giáo viên

103

MN452103

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

5

Trẻ

104

MN452104

Đất nặn

Hộp

30

Trẻ

105

MN452105

Màu nước

Hộp

25

Trẻ

106

MN452106

Bút lông cỡ to

Cái

12

Trẻ

107

MN452107

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

12

Trẻ

108

MN452108

Dập ghim

Cái

1

Giáo viên

109

MN452109

Bìa các màu

Tờ

50

Giáo viên

110

MN452110

Giấy trắng A0

Tờ

50

Dùng chung

111

MN452111

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

Dùng chung

112

MN452112

Dập lỗ

Cái

1

Giáo viên

III

SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA

11333

(được bãi bỏ)

11434

(được bãi bỏ)

33 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.

34 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.

11535

(được bãi bỏ)

11636

(được bãi bỏ)

11737

(được bãi bỏ)

11838

(được bãi bỏ)

11939

(được bãi bỏ)

12040

(được bãi bỏ)

12141

(được bãi bỏ)

122

MN453122

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

Giáo viên

123

MN453123

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

Giáo viên

124

MN453124

Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể”

Bộ

1

Giáo viên

125

MN453125

Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh”

Bộ

1

Giáo viên

126

MN453126

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

6. Danh mục đồ dùng đồ chơi cho trẻ 5 – 6 tuổi

TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

ĐVT

SL

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

8

I

ĐỒ DÙNG

1

MN561001

Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

2

MN561002

Cốc uống nước

Cái

35

Trẻ

3

MN561003

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

Trẻ

4

MN561004

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

5

MN561005

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

6

MN561006

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

2

Trẻ

7

MN561007

Phản

Cái

18

Trẻ

8

MN561008

Giá để giày dép

Cái

2

Trẻ

9

MN561009

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

Dùng chung

10

MN561010

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

11

MN561011

Cái

2

Trẻ

12

MN561012

Chậu

Cái

2

Trẻ

13

MN561013

Bàn cho trẻ

Cái

18

Trẻ

14

MN561014

Ghế cho trẻ

Cái

35

Trẻ

15

MN561015

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

16

MN561016

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

17

MN561017

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

Trẻ

18

MN561018

Tivi

Cái

1

Dùng chung

19

MN561019

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

20

MN561020

Đàn organ

Cái

1

Giáo viên

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

21

MN562021

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

6

Trẻ

22

MN562022

Mô hình hàm răng

Cái

3

Trẻ

23

MN562023

Vòng thể dục to

Cái

2

Trẻ

24

MN562024

Vòng thể dục nhỏ

Cái

35

Trẻ

25

MN562025

Gậy thể dục nhỏ

Cái

35

Trẻ

26

MN562026

Xắc xô

Cái

2

Giáo viên

27

MN562027

Cổng chui

Cái

5

Trẻ

28

MN562028

Gậy thể dục to

Cái

2

Giáo viên

29

MN562029

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

30

MN562030

Bóng các loại

Quả

16

Trẻ

31

MN562031

Đồ chơi Bowling

Bộ

5

Trẻ

32

MN562032

Dây thừng

Cái

3

Trẻ

33

MN562033

Nguyên liệu để đan tết

kg

1

Trẻ

34

MN562034

Kéo thủ công

Cái

35

Trẻ

35

MN562035

Kéo văn phòng

Cái

1

Giáo viên

36

MN562036

Bút chì đen

Cái

35

Trẻ

37

MN562037

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

35

Trẻ

38

MN562038

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

1

Trẻ

39

MN562039

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

1

Trẻ

40

MN562040

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

1

Trẻ

41

MN562041

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

1

Trẻ

42

MN562042

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

1

Trẻ

43

MN562043

Bộ lắp ráp kỹ thuật

Bộ

2

Trẻ

44

MN562044

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

2

Trẻ

(51 Chi tiết)

45

MN562045

Bộ luồn hạt

Bộ

5

Trẻ

46

MN562046

Bộ lắp ghép

Bộ

2

Trẻ

(Khối chữ X)

47

MN562047

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

Trẻ

48

MN562048

Bộ lắp ráp xe lửa

Bộ

Trẻ

49

MN562049

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

1

Trẻ

50

MN562050

Bộ động vật sống dưới nước

Bộ

2

Trẻ

51

MN562051

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

52

MN562052

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

53

MN562053

Bộ côn trùng

Bộ

2

Trẻ

54

MN562054

Cân chia vạch

Cái

1

Trẻ

55

MN562055

Nam châm thẳng

Cái

3

Trẻ

56

MN562056

Kính lúp

Cái

3

Trẻ

57

MN562057

Phễu nhựa

Cái

3

Trẻ

58

MN562058

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

Trẻ

59

MN562059

Ghép nút lớn

Bộ

5

Trẻ

60

MN562060

Bộ ghép hình hoa

Bộ

5

Trẻ

61

MN562061

Bảng chun học toán

Bộ

5

Trẻ

62

MN562062

Đồng hồ học số, học hình

Cái

2

Trẻ

63

MN562063

Bàn tính học đếm

Cái

2

Trẻ

64

MN562064

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

Trẻ

(Mẫu giáo 5-6 tuổi)

65

MN562065

Bộ hình khối

Bộ

5

Trẻ

66

MN562066

Bộ nhận biết hình phẳng

Túi

35

Trẻ

67

MN562067

Bộ que tính

Bộ

15

Trẻ

68

MN562068

Lô tô động vật

Bộ

15

Dùng chung

69

MN562069

Lô tô thực vật

Bộ

15

Dùng chung

70

MN562070

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

15

Dùng chung

71

MN562071

Lô tô đồ vật

Bộ

15

Dùng chung

72

MN562072

Domino chữ cái và số

Hộp

10

Trẻ

73

MN562073

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

Dùng chung

74

MN562074

Bộ chữ cái

Bộ

15

Trẻ

75

MN562075

Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản

Bộ

5

Trẻ

76

MN562076

Lịch của trẻ

Bộ

1

Trẻ

77

MN562077

Tranh ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

78

MN562078

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

Giáo viên

79

MN562079

Tranh ảnh một số nghề phổ biến

Bộ

1

Giáo viên

80

MN562080

Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 – 6 tuổi

Bộ

2

Giáo viên

81

MN562081

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 – 6 tuổi

Bộ

2

Giáo viên

82

MN562082

Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề

Bộ

2

Giáo viên

83

MN562083

Bộ dụng cụ lao động

Bộ

3

Trẻ

84

MN562084

Bộ đồ chơi nhà bếp

Bộ

2

Trẻ

85

MN562085

Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình

Bộ

2

Trẻ

86

MN562086

Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống

Bộ

2

Trẻ

87

MN562087

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

1

Trẻ

88

MN562088

Búp bê bé trai

Con

3

Trẻ

89

MN562089

Búp bê bé gái

Con

3

Trẻ

90

MN562090

Bộ trang phục công an

Bộ

2

Trẻ

91

MN562091

Doanh trại bộ đội

Bộ

2

Trẻ

92

MN562092

Bộ trang phục bộ đội

Bộ

2

Trẻ

93

MN562093

Bộ trang phục công nhân

Bộ

2

Trẻ

94

MN562094

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

95

MN562095

Bộ trang phục bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

96

MN562096

Gạch xây dựng

Thùng

2

Trẻ

97

MN562097

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

2

Trẻ

(44 Chi tiết)

98

MN562098

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

3

Trẻ

99

MN562099

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

12

Trẻ

100

MN562100

Đất nặn

hộp

30

Trẻ

101

MN562101

Màu nước

Hộp

25

Trẻ

102

MN562102

Bút lông cỡ to

Cái

12

Trẻ

103

MN562103

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

12

Trẻ

104

MN562104

Dập ghim

Cái

1

Giáo viên

105

MN562105

Bìa các màu

Tờ

50

Giáo viên

106

MN562106

Giấy trắng A0

Tờ

50

Dùng chung

107

MN562107

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

Dùng chung

108

MN562108

Dập lỗ

Cái

1

Giáo viên

III

SÁCH-TÀI LIỆU-BĂNG ĐĨA

109 42

(được bãi bỏ)

110 43

(được bãi bỏ)

111 44

(được bãi bỏ)

112 45

(được bãi bỏ)

113 46

(được bãi bỏ)

114 47

(được bãi bỏ)

115 48

(được bãi bỏ)

116 49

(được bãi bỏ)

117 50

(được bãi bỏ)

118 51

(được bãi bỏ)

119

MN563119

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

Giáo viên

120

MN563120

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

Giáo viên

121

MN563121

Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể”

Bộ

1

Giáo viên

122

MN563122

Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh”

Bộ

1

Giáo viên

123

MN563123

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

124

MN563124

Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề

Bộ

1

Giáo viên

7. Danh mục đồ dùng đồ chơi ngoài trời mầm non theo Thông tư 32

Số TT

Mã số

Tên thiết bị – đồ chơi

Mô tả yêu cầu kĩ thuật

Ghi chú

A. DÙNG CHO NHÀ TRẺ

I. Bập bênh

1

MNNT1301

Bập bênh đơn

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

2

MNNT1302

Bập bênh đôi

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

II. Thú nhún

3

MNNT1303

Con vật nhún di động

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

4

MNNT1304

Con vật nhún lò xo

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

5

MNNT1305

Con vật nhún khớp nối

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

III. Xích đu

6

MNNT1306

Xích đu sàn lắc

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Sàn cách mặt đất khoảng 200mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

IV. Cầu trượt

7

MNNT1307

Cầu trượt đơn

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

8

MNNT1308

Cầu trượt đôi

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

V. Đu quay / Mâm quay

9

MNNT1309

Đu quay mâm không ray

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 200mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

10

MNNT1310

Đu quay mâm trên ray

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 250mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, chỗ để chân và được liên kết với trục quay trung tâm. Hệ thống chuyển động tròn trên đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

VI. Các loại xe

11

MNNT1311

Xe đạp chân

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.

12

MNNT1312

Ô tô đạp chân

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.

B. DÙNG CHO MẪU GIÁO

I. Bập bênh

13

MNNT3601

Bập bênh đòn

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng.

14

MNNT3602

Bập bênh đế cong

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc.

II. Thú nhún

15

MNNT3603

Con vật nhún di động

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

16

MNNT3604

Con vật nhún lò xo

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

17

MNNT3605

Con vật nhún khớp nối

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

III. Xích đu

18

MNNT3606

Xích đu sàn lắc

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo. Sàn cách mặt đất khoảng 300mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.

19

MNNT3607

Xích đu treo

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng.

IV. Cầu trượt

20

MNNT3608

Cầu trượt đơn

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

21

MNNT3609

Cầu trượt đôi

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

V. Đu quay / Mâm quay

22

MNNT3610

Đu quay mâm không ray

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

23

MNNT3611

Đu quay mâm có ray

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

VI. Cầu thăng bằng

24

MNNT3612

Cầu thăng bằng cố định

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm được gắn chắc chắn trên đế. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

25

MNNT3613

Cầu thăng bằng dao động

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm, được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

VII. Thang leo – Cầu trượt

26

MNNT3614

Thang leo

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

27

MNNT3615

Nhà leo nằm ngang

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, ống có đường kính tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Ống được lắp trên giá đỡ cách mặt đất tối đa 20mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

28

MNNT3616

Bộ vận động đa năng

(Thang leo – Cầu trượt – Ống chui)

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm các khối:

1. Thang leo : Chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm.

2. Cầu trượt : Lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450.

3. Ống chui : Đường kính ống chui tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui.

Giữa các khối có chiếu nghỉ. Chiếu nghỉ cách mặt đất tối đa 1500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

VIII. Thiết bị chơi với bóng

29

MNNT3617

Cột ném bóng

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

30

MNNT3618

Khung thành

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

31

MNNT3619

Nhà bóng

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, diện tích sàn khoảng 4m2, chiều cao khoảng 2800mm, bên trong có lắp thang leo, thang đu, máng trượt, rổ ném bóng và bóng nhựa, có mái che và lưới quây xung quanh. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.

IX. Các loại xe

32

MNNT3621

Xe đạp chân

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.

33

MNNT3622

Ô tô đạp chân

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.

34

MNNT3623

Xe lắc

Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.

Để xem toàn bộ Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị chuẩn theo Thông tư 02, tải tại đây.

Ngoài ra, Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT đã sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT từ ngày 17/09/2013. Mời các bạn tham khảo thêm Danh mục bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, tại đây.

Viết một bình luận