Toán lớp 5 trang 130, 131 Bảng đơn vị đo thời gian

Bài 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 6 năm = … tháng b) 3 giờ = … phút

4 năm 2 tháng = … tháng 1,5 giờ = … phút

3 năm rưỡi = … tháng (dfrac{3}{4}) giờ = … phút

3 ngày = … giờ 6 phút = … giây

0,5 ngày = … giờ (dfrac{1}{2}) phút = … giây

3 ngày rưỡi = … giờ 1 giờ = … giây

Phương pháp giải:

– 1 năm = 12 tháng nên để đổi một số từ đơn vị năm sang đơn vị tháng ta chỉ cần nhân số đó với 12.

– 1 ngày = 24 giờ nên để đổi một số từ đơn vị ngày sang đơn vị giờ ta chỉ cần nhân số đó với 24.

– 1 giờ = 60 phút nên để đổi một số từ đơn vị giờ sang đơn vị phút ta chỉ cần nhân số đó với 60.

– 1 phút = 60 giây nên để đổi một số từ đơn vị phút sang đơn vị giây ta chỉ cần nhân số đó với 60.

Lời giải chi tiết:

a) 6 năm = 72 tháng b) 3 giờ = 180 phút

4 năm 2 tháng = 50 tháng 1,5 giờ = 90 phút

3 năm rưỡi = 42 tháng (dfrac{3}{4}) giờ = 45 phút

3 ngày = 72 giờ 6 phút = 360 giây

0,5 ngày = 12 giờ (dfrac{1}{2}) phút = 30 giây

3 ngày rưỡi = 84 giờ 1 giờ = 3600 giây

Viết một bình luận