Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 3 cho bé ôn luyện tại nhà – Siêu Sao Tiếng Anh

Để các bạn học sinh lớp 3 có thể có thêm kiến thức và sử dụng thành thạo các bài tập trên lớp, cũng như các bậc phụ huynh có thể hiểu để hướng dẫn cho con, Step Up tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 theo nhiều thể loại khác nhau để các con có thể học tiếng Anh một cách đầy đủ nhất. Trong đó bao gồm các bài tập tiếng Anh lớp 3 có đáp án để cả phụ huynh và các bé cùng tham khảo và so sánh.

bài tập tiếng Anh lớp 3

1. Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 ôn tập ngay tại nhà

Thông thường sau khi học xong lý thuyết trên lớp các bé sẽ bị quên kiến thức khá nhanh, vì vậy, việc cha mẹ luyện tập bài tập Anh văn lớp 3 cho các con tại nhà là vô cùng cần thiết. Có rất nhiều trang bài tập mà cha mẹ có thể tham khảo như: bài tập tiếng Anh lớp 3 nâng cao violet, trang mạng tổng hợp đầy đủ các bài tập và đề thi của các khối lớp.

1.1 Khoanh vào từ khác loại

  1. A. Globe B. Map C. Desk D. Those
  2. A. Forty B. Fifteen C. Sixty D. Twenty
  3. A. Sun B. Rainy C. Cloud D. Wind
  4. A. Teddy B. Kite C. Puzzle D. cake
  5. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers
  6. A. Classroom B. Teacher C. Library D. School
  7. A. I B. His C. She D. It
  8. A. His B. She C. My D. Its
  9. A. Rice B. Bread C. Milk D. Cake
  10. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

1.2. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

  1. My mother is thirty ………old.
  2. …….name is Peter.
  3. Mai is …… Vietnam.
  4. ……….you want a banana?
  5. How many books …….you have?
  6. We go to school ……….bike.
  7. The weather is often ………in summer.
  8. This is a schoolbag …….that is a table.
  9. There ……..four books on the table.
  10. Hello, my name …….Mai. I …..years old.

1.3. Sắp xếp các từ sau thành câu

  1. is / friend / my / Hien/ new.
  2. That / classroom / is / her.
  3. down / your / Put / pencil/
  4. your / Write / please / name.

1.4. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1.What’s ……..name? Her name is Lan.

A. my B. his C. her

2. How is she? She’s ………….

A. five B. have C. ok

3. How old is your grandfather? He is eighty …..old.

A. years B. year C. yes

4.………to meet you.

A. nine B. nice C. good

5. Bye. See you……

A. late B. nice C. later

6. What’s it?It’s ………inkpot.

A. an B. a C. some

7. How many ………are there ? There is a desk.

A. desk B. a desk C. desks

8. The weather is ………today.

A.cold B. ok C. too

9……is Nam from? He’s from Hai phong.

A. what B. who C. where

10. Who is he? ………is my friend

A. he B. I C. she

2. Bài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới

bài tập tiếng Anh lớp 3 theo chương trình mới

Đối với chương trình mới, các bé phải ôn tập tiếng Anh theo đúng lộ trình, ôn tập ngữ pháp thành thạo, từ vựng phong phú,, bài tập đa dạng để đạt điểm cao ở các kì thi. Dưới đây là các bài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới:

2.1. Chọn từ khác loại với các từ còn lại

  1. School Mother father sister
  2. Big pen book ruler
  3. She he living room I
  4. Bedroom kitchen bathroom garden
  5. Sunny windy rainy tortoise
  6. Am are is weather
  7. Dog fish robot bird
  8. Ship ball have doll

2.2. Chọn đáp án đúng

1.What are they doing? – They are…………. with paper boat.

A. doing B.playing C. making

2. Has she got any pet? – No, she………….

A. has B. haven’t C. hasn’t

3. How many………… are there in your bedroom? – There are two.

A. chair B. chairs C. x

4. What’s Mai doing? – She……………..

A. play cycling B. is cycling C. cycles

5. How old is your…………….? – He’s thirty-four.

A. sister B. mother C. father

6. What is the…………… today?

A.activity B. colour C. weather

7……………many cats do you have?

A. Why B. How C. What

8. what ……………….are your dogs? – They are black and white.

A. colour B. yellow C. sunny

2.3. Nối câu hỏi và câu trả lời

bài tập tieng anh nâng cao violet

1. What is he doing?2. How old are you?

3. Where are her balls?

4. How old is your father?

5. What are they doing?

6. What’s the weather like today?

7. Has she got a pen?

8. How many erasers have you got?

9. Where are your dolls?

10. what colour are your roses?

11. How many rooms are there in your house?

12. Where is your dog?

13. What is your sister doing?

14. What colour is it?

15. Where is Mai?

A. They are behind the table.B. He is thirty-two

C. They are playing chess.

D. He’s making paper boats.

E. She’s in the living room.

F. No, she hasn’t.

G. It is violet.

H. He’s chasing a rat.

I. I’ve got two erasers.

J. I’m nine.

K. They are over there, on the chair.

L. They are red.

M. It’s rainy and cloudy.

N. There are four.

O. She’s cooking in the kitchen.

Ngoài ra ở trên lớp con sẽ được tiếp xúc với các bài kiểm tra nói, hình thức phổ biến của dạng bài này một câu văn bằng Tiếng Việt. Tiếng Anh cho bé sẽ được nâng cao khi phải dịch câu này từ tiếng Việt tiếng Anh. Với dạng bài này, ngoài việc nói đúng ngữ pháp, các bé cần phải phát âm chuẩn mới được điểm tối đa. Vì thế, phụ huynh cần chú ý luyện tập phát âm chuẩn cho con, cũng như tạo điều kiện và môi trường để con luyện nói tiếng Anh thành thạo.

3. Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3

Các dạng bài tập ở trên tập trung vào đọc và viết, tuy nhiên, lứa tuổi lớp 3 là tuổi mới tiếp xúc với tiếng Anh, phụ huynh nên chú ý việc cải thiện kỹ năng nghe bằng việc tìm hiểu những bài luyện nghe cơ bản, phù hợp với trình độ của bé. Sau khi các bé làm xong bài, phụ huynh hãy giúp con so sánh các bài tập tiếng Anh lớp 3 có đáp án ở trên với đáp án được biên soạn dưới đây để đưa ra hướng làm bài tốt nhất nhé.

1.1

1D 2B 3B 4A 5A 6B 7B 8B 9C 10A

1.2

1 years. 2 his 3 from 4 do 5 do 6 by 7 hot 8 and 9 are 10 is, am

1.3

1, Hien is my new friend

2, That is her classroom

3, Put down your pencil

4, Write your name, please.

1.4

1C, 2C, 3A, 4B, 5C, 6B, 7C, 8A, 9C, 10A

2.1

1. school 2. big 3. living room 4. garden 5. tortoise 6. weather 7. robot 8. have

2.2

1C, 2C, 3B, 4B, 5C, 6C, 7B, 8A

2.3

1- D 2 – J 3 – A 4 – B 5 – B 6 – M 7 – F 8 – I

9 – K 10 – L 11 – N 12 – H 13 -O 14 – G 15 – E

Trên đây là các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 mà bé thường gặp trong các dạng đề thi. Các dạng bài tập có thể không theo dạng thức trong sách giáo khoa, đặc biệt là các bài tập nâng cao có thêm nhiều từ vựng mở rộng, phụ huynh cần giúp con mở rộng vốn từ, tham khảo những mẹo học từ vựng để giúp con không bị bỡ ngỡ khi làm bài. Ngoài sách giáo khoa, các bé nên mở rộng khả năng khám phá tìm tòi qua những cuốn sách từ vựng tiếng Anh dành cho trẻ – thú vị kết hợp ứng dụng luyện nghe, kích thích hứng thú học từ vựng trong trẻ. Qua những kiến thức bổ ích trên, Step Up hi vọng các bé có thể học tốt tiếng Anh và luôn đạt điểm cao tại các kỳ thi.

Viết một bình luận